Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "chỉ số" (1)
chỉ số
Tiếng Anh
Danh từindex
Chỉ số này rất quan trọng.
This index is very important.
Từ liên quan "chỉ số" (3)
chỉ số chứng khoán

Tiếng Anh
Danh từstock index
chỉ số sinh tồn
Tiếng Anh
Danh từvital signs
Y tá theo dõi sát các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.
Nurses closely monitor the patient's vital signs.
chỉ số lạm phát
Tiếng Anh
Cụm từInflation index
Tác động từ câu chuyện xăng dầu sẽ tạo áp lực lên chỉ số lạm phát.
The impact from the petrol and oil issue will put pressure on the inflation index.
Cụm từ "chỉ số" (7)
Chỉ số này rất quan trọng.
This index is very important.
Y tá theo dõi sát các chỉ số sinh tồn của bệnh nhân.
Nurses closely monitor the patient's vital signs.
Tác động từ câu chuyện xăng dầu sẽ tạo áp lực lên chỉ số lạm phát.
The impact from the petrol and oil issue will put pressure on the inflation index.
Tình trạng tổn thương cơ được đánh giá bằng chỉ số CK.
The extent of muscle damage is assessed by the CK index.
Chỉ số creatine kinase của bệnh nhân lên tới 124.850 đơn vị/lít.
The patient's creatine kinase level reached 124,850 units/liter.
Chỉ số của bệnh nhân đã vượt quá mức bình thường.
The patient's index exceeded the normal level.
Chỉ số giá căn hộ trên thu nhập hộ gia đình đã tăng từ 23,5 năm vào 2023 lên 30,2 năm vào 2026.
The apartment price-to-household income ratio increased from 23.5 years in 2023 to 30.2 years in 2026.
